| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mật độ | 0.9 g/cm3 |
| Màu sắc | màu trắng/xám/mắc/cyan/xám |
| Độ dày | 3-30mm |
| Kích thước | tùy chỉnh |
| Chống tia UV | Tốt lắm. |
| Vật liệu | PP (Polypropylene) |
| Xét bề mặt | Mượt mà |
| Chống khí hậu | Tốt lắm. |
| Chống nhiệt độ | Tối đa 120°C |
| Bảo vệ điện | Cao |
Bảng PP được sử dụng rộng rãi trong phụ kiện đồ nội thất và có thể được sản xuất thành các thành phần thực tế khác nhau.Những tấm này cung cấp độ ẩm tuyệt vời và chống ăn mòn, ngăn ngừa tắc nghẽn do rỉ sét hoặc sưng gỗ.
Các tấm PP cung cấp sự ổn định hóa học vượt trội mà không thải ra các chất độc hại.Bản chất nhẹ và thiết kế xếp chồng tạo ra các giải pháp lưu trữ hiệu quả.
| Vật liệu | Ứng dụng chung | Ưu điểm | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| PP | Đường kéo kéo, kết nối, nút, chân điều chỉnh | Chống va chạm cao, dễ nhuộm, bề mặt mịn | Chống nhiệt vừa phải; lý tưởng cho các bộ phận không nặng |
| Gỗ rắn | Chốt, chốt gỗ, lưới trang trí, chân bàn | Vẻ đẹp tự nhiên, cảm giác ấm áp, phù hợp đồ nội thất gỗ | Nhạy cảm với sự thay đổi độ ẩm; cần xử lý bảo vệ |
| Kính đậm chất | Máy giáp thủy tinh, hỗ trợ kệ, thiết bị buộc tủ | 3-5 lần mạnh hơn kính thông thường, mô hình vỡ an toàn | Trọng lượng nặng; dễ bị trầy xước bề mặt |
| Da chân chính | Máy kết nối ghế sofa, tay cầm bọc da, nút | Dạng tinh tế, dễ thở, làm tăng cảm giác cao cấp | Cần bảo trì thường xuyên; chi phí cao hơn |
| Thép không gỉ | Các dây chuyền, slide, bracket, tay cầm, ốc vít | Chống ăn mòn cao, chịu tải mạnh | Dệt cứng; thường kết thúc màu trắng bạc |