| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mật độ | 0.9 g/cm3 |
| Màu sắc | Màu trắng/xám/màu beige/màu xanh dương |
| Độ dày | 3-30mm |
| Kích thước | Tùy chỉnh |
| Chống nhiệt độ | Tối đa 120°C |
| Chống khí hậu | Tốt lắm. |
| Bảo vệ điện | Cao |
| Chống tia UV | Tốt lắm. |
| Xét bề mặt | Mượt mà |
| Vật liệu | PP (Polypropylene) |
| Các mục so sánh | PP Board | Gỗ | Acrylic | Nhựa thông thường (ví dụ: PVC) |
|---|---|---|---|---|
| Hiệu suất chống nước | Hoàn toàn không hấp thụ | Thấm, dễ bị ẩm | Hiệu suất chống nước tốt | Hiệu suất có thể suy giảm ở độ ẩm cao |
| Tuổi thọ | 5-8 năm | 1-2 năm | Tuổi thọ ngắn dưới tia UV / hơi nước | Tốc độ ngắn, suy giảm ở nhiệt độ/nước |
| Chống khí hậu | Tuyệt vời, chống đổi màu | Người nghèo, dễ bị thối rữa. | Màu vàng và mỏng | Chống nhiệt độ cao kém |
| Chống va chạm | Sức mạnh tác động cao | Mức thấp, dễ bị hư hỏng | Giảm nhiệt độ cao | Mức thấp |
| Chi phí | 60-70% chi phí acrylic | 2-3 lần chi phí dài hạn của tấm PP | 1.4-1.7x chi phí tấm PP | Chi phí ban đầu thấp nhưng thay thế cao |
| Bảo trì | Cần làm sạch đơn giản | Bảo trì cao (sơn, thay thế) | Yêu cầu bảo trì cao | Đáng phiền, dễ biến dạng |
| Hiệu ứng hiển thị | Thường ổn định, giữ cho bề mặt phẳng | Có khả năng biến dạng | Dễ bị hư hỏng | Bị ảnh hưởng bởi biến dạng |